13 cụm động từ và giới từ thường gặp trong kỳ thi IELTS
Account for = Explain: giải thích cho điều gì.
Ví dụ:
He was unable to account for the error.
Anh ta không thể lý giải cho sơ suất/ lỗi đó.
tienganhhay.com
Account for + số %: chiếm bao nhiêu phần trăm.
Ví dụ:
The Japanese market accounts for 35% of the company’s revenue.
Thị trường Nhật Bản chiếm 35% doanh thu của công ty.
tienganhhay.com
Deal with something = solve the problem: giải quyết việc gì.
Ví dụ:
How did you deal with the problem?
Bạn đã giải quyết vấn đề thế nào vậy?
tienganhhay.com
React to something = respond to something: phản ứng với điều gì.
Ví dụ:
How did they respond to the news?
Họ đã phản ứng thế nào với tin đó?
tienganhhay.com
Sympathize with somebody: đồng cảm với ai
Ví dụ:
I find it very hard to sympathize with him.
Tôi thấy thật khó đồng cảm với anh ta.
tienganhhay.com
Listen to something: lắng nghe cái gì.
Ví dụ:
I like listening to music.
Tôi thích nghe nhạc.
tienganhhay.com
N☀✓ down: cắt giảm, thu hẹp
Ví dụ:
We have n☀✓ed down the list to four candidates.
Chúng tôi vừa giảm danh sách xuống còn 4 ứng viên.
tienganhhay.com
Make up for something: đền bù
Ví dụ:
Her enthusiasm makes up for her lack of experience.
Sự nhiệt tình của cô ấy bù trừ cho việc thiếu kinh nghiệm.
tienganhhay.com
Fill out: lấp, điền vào (form, chỗ trống)
Ví dụ:
Please fill out this form and turn it to the reception.
Hãy điền vào form này và nộp lại cho lễ tân.
tienganhhay.com
Come up with: nghĩ ra, sinh ra cái gì.
Ví dụ:
She comes up with a new idea for increasing sales.
Cô ấy nghĩ ra ý tưởng mới để tăng doanh số.
tienganhhay.com
Put up with: chấp nhận, chịu đựng (điều gì đó phiền toái, tiêu cực)
Ví dụ:
I don’t know how she puts up with him.
Tôi không hiểu nổi làm sao cô ấy có thể chịu đựng được hắn.
tienganhhay.com
Put in for = ask for: đòi hỏi, yêu cầu
Ví dụ:
Are you going to put in for that job?
Bạn vẫn sẽ đòi làm việc đó à?
tienganhhay.com
Turn down: giảm đi, từ chối
Ví dụ:
He turned down the radio because of his neighbor’s complaints.
Anh ấy đã vặn nhỏ đài do hàng xóm phàn nàn.
tienganhhay.com
She turned down his invitation to the midnight party.
Cô ấy đã từ chối lời mời tham dự tiệc nửa đêm cùng anh ấy.Nguồn: tienganhonline.net
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact