💰 14 từ vựng về tiền lương
1. Salary: Lương (theo tháng)
2. Wage: Lương (theo dịch vụ, hoặc ngày, tuần)
3. Overtime: tiền làm thêm giờ
4. Commission: tiền hoa hồng, phần trăm doanh số
5. Bonus: thưởng
6. Fees: phí (cho luật sư hay chuyên gia)
7. Social security: bảo hiểm xã hội.
8. Pension: Lương hưu
9. Income: Thu nhập
10. Allowance: trợ cấp, phụ phí,
11. Severance pay: trợ cấp thôi việc.
12. Holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
13. Sick pay: tiền lương ngày ốm
14. Salary increase: tăng lương
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact