✍️ 23 cụm từ dẫn dắt trong tiếng anh
1. It is worth noting that ➡ đáng chú ý là
2. It was not by accident that… ➡ không phải tình cờ mà…
3. What is more dangerous,. ➡ nguy hiểm hơn là
4. But frankly speaking,. ➡ thành thật mà nói
5. Be affected to a greater or less degree ➡ ít nhiều bị ảnh hưởng
6. According to estimation… ➡ theo ước tính…
7. According to statistics… ➡ theo thống kê,.
8. According to survey data,. ➡ theo số liệu điều tra,.
9. Viewed from different angles… ➡ nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
10. In the eyes of domestic and foreign tourists… ➡ trong mắt của du khách trong và ngoài nước.
11. As far as I know… ➡ theo như tôi được biết,.
12. Not long ago; ➡ cách đâu không lâu
13. More recently…➡ gần đây hơn…
14. What is mentioning is that… ➡ điều đáng nói là…
15. There is no denial that… ➡ không thể chối cải là…
16. To be hard times: ➡ trong lúc khó khăn
17. According to a teacher who asked not to be named,. ➡ theo một giáo viên đề nghị giấu tên…
18. Make best use of: ➡ tận dụng tối đa
19. In a little more detail: ➡ chi tiết hơn một chút
20. From the other end of the line ➡ từ bên kia đầu dây (điện thoại)
21. Doing a bit of fast thinking, he said. ➡ sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
22. Keep up with the Joneses ➡ đua đòi
23. I have a feeling that. ➡ tôi có cảm giác rằng…
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact