25 mẫu câu tiếng Anh thường gặp trong giao tiếp hàng ngày
After you.
Mời ngài đi trước.
Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe…
tienganhhay.com
I just couldn’t help it.
Tôi không kiềm chế được/ Tôi không nhịn nổi.
I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.
Tôi đã khóc vì sự xúc động khi xem bộ phim. Tôi không kiềm chế được.
tienganhhay.com
Don’t take it to heart.
Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
This test isn’t that important. Don’t take it to heart.
Bài kiểm tra này không quan trọng đâu. Đừng lo lắng quá.
tienganhhay.com
We’d better be off.
Chúng ta nên đi thôi.
It’s getting late. We’d better be off.
Trễ rối đó, chúng ta nên đi thôi.
tienganhhay.com
Let’s face it.
Hãy đối mặt đi/ Cần đối mặt với hiện thực.
I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?
Tôi biết đây là một tình huống khó khăn. Hãy cùng đối mặt với nó, ok?
tienganhhay.com
Let’s get started.
Bắt đầu làm thôi.
Don’t just talk. Let’s get started.
Đừng nói nữa, bắt đầu làm thôi.
tienganhhay.com
I’m really dead.
Tôi mệt chết đi được.
After all that work, I’m really dead.
Sau khi làm xong hết việc, tôi thật sự đuối.
tienganhhay.com
I’ve done my best.
Tôi cố hết sức rồi.
It’s not my fault. I’ve done my best.
Đó không phải lỗi của tôi. Tôi đã cố gắng hết sức.
tienganhhay.com
Is that so?
Thật thế sao?/ Thế á?
- David is getting married next month.
- Is that so?
- David sẽ kết hôn vào tháng tới.
- Thật sao?
tienganhhay.com
Don’t play games with me!
Đừng có giỡn với tôi.
I’m not a fool. Don’t play games with me.
Tôi không có ngốc đâu, đừng có giỡn mặt với tôi.
tienganhhay.com
I don’t know for sure.
Tôi cũng không chắc.
Stranger: Could you tell me how to get to the library?
Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.
Người lạ: Bạn có thể chỉ đường tôi đến thư viện được không?
Tom: Tôi cũng không chắc nữa. Có lẽ bạn nên hỏi người cảnh sát đằng kia.
tienganhhay.com
I’m not going to kid you.
Tôi đâu có đùa với anh.
Karin: You quit the job? You are kidding.
Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.
tienganhhay.com
That’s something.
Vậy là ngon rồi.
A: I’m granted a full scholarship for this semester.
B: Congratulations. That’s something.
A: Tôi vừa đạt học bổng toàn phần cho học kỳ này.
B: Chúc mừng nhé, vậy là ngon lành rồi.
tienganhhay.com
Brilliant idea!
Ý kiến hay!/ Thông minh đấy!
That's such a brilliant idea.
Ý tưởng đó mới thông minh làm sao.
tienganhhay.com
Do you really mean it?
Nói thật đấy à?
A: Whenever you are short of money, just come to me.
B: Do you really mean it?
A: Bất cứ khi nào cậu thiếu tiền, cứ đến tìm tôi nhé.
B: Nói thật đấy à?
tienganhhay.com
You are a great help.
Bạn đã giúp rất nhiều.
Thank you. You are the great help to me.
Cảm ơn nhé. Bạn đã giúp tôi rất nhiều.
tienganhhay.com
I couldn’t be more sure.
Tôi rất chắc chắn về điều đó/ Không còn nghi ngờ gì nữa.
- David is getting married next month.
- Is that so?
- I couldn’t be more sure.
- David sắp cưới tháng tới
- Thiệt không?
- Chắc luôn.
tienganhhay.com
I am behind you.
Tôi ủng hộ cậu.
Whatever decision you’re going to make, I am behind you.
Dù cậu có quyết định thế nào, tôi cũng ủng hộ cậu.
tienganhhay.com
I’m broke.
Tôi cháy túi rồi.
Can I borrow 10 dollars? I'm broke until payday.
Cho tôi mượn 10 đô nhé? Tôi cạn túi cho tới ngày lãnh lương.
tienganhhay.com
Mind you!
Hãy chú ý!/ Nghe nào!
Shhhh. Mind you! You’re so noisy.
Suỵt. Yên nào, con ồn ào quá.
tienganhhay.com
You can count on it.
Yên tâm đi/ Cứ tin như vậy đi.
A: Do you think he will come to my birthday party?
B: You can count on it.
A: Cậu nghĩ anh ấy có đến dự tiệc sinh nhật của tớ không?
B: Bạn có thể tin vào điều đó.
tienganhhay.com
I never liked it anyway.
Đằng nào tôi cũng chẳng thích.
A: I’m so sorry. I broke your vase.
B: Oh, don’t worry. I’m thinking of buying a new one. I never liked it anyway
A: Tôi xin lỗi, tôi làm vỡ cái bình của bạn rồi.
B: Ồ đừng lo lắng. Tôi đang tính đi mua cái khác đây. Dù sao tôi cũng không thích cái bình đó.
tienganhhay.com
That depends.
Tuỳ tình hình thôi.
I may go to the airport to meet her. But that depends.
Có thể tôi sẽ đi phi trường đón cô ấy, nhưng còn tùy tình hình nữa.
tienganhhay.com
Thanks anyway.
Dù sao cũng cảm ơn bạn.
Stranger: Could you tell me how to get to the library?
Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.
Stranger: Thanks anyway.
tienganhhay.com
It’s a deal.
Hẹn thế nhé.
Harry: Haven’t seen you for ages. Let’s have a get-together next week.
Jenny: It’s a deal.
Harry: Lâu quá chưa gặp cậu rồi. Tuần sau đi chơi với nhau nào.
Jenny: Hẹn thế nhé.Nguồn: sưu tầm
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact