60 từ informal và formal mà bạn nên chú ý
Dưới đây đây là danh sách các từ informal các bạn nên tránh khi làm bài thi IELTS.
Các từ dạng trung tính (neutral) có thể sử dụng trong bài thi Speaking, nhưng trong bài thi Writing bạn thực sự nên học các từ formal tương đương nếu bạn muốn đạt được điểm cao hơn.
tienganhhay.com
InformalNeutral (Spoken)Formal (Written)
StuffThingsItems, Possessions
FolksFamilyRelatives
Kids (younger)Babies, ChildrenInfants, Offspring
Kids (older)TeenagersAdolescents, Youth
GuyManMale
Old peopleElderly peopleSenior citizens, Retirees
• Boss, ManagerSupervisor, Superior
CopsPoliceLaw enforcement
CrooksCriminalsOffenders, Lawbreakers
OK, AlrightFineAcceptable, Satisfactory
Great, AwesomeGoodPreferable, Desirable
Rubbish, UselessBad, PoorUnsatisfactory, Unacceptable
• Nice, PoliteConsiderate, Agreeable
• Kind, FriendlySociable, Neighbourly
Nasty, Cheeky (person)Rude, ImpoliteAbusive, Disagreeable
Stupid, Crazy, Dumb (idea)Misguided, Questionable
Stupid, Crazy, Dumb (person)Misguided, Mistaken
• Happy (person)Satisfied, Delighted
• Happy (situation)Satisfying, Delightful
• Sad (person)Regretful, Distressed
• Sad (situation)Regrettable, Distressing
Sick of, Fed up withTired ofDissatisfied with
• Poor (country)Developing, Poverty-stricken
• Poor (person)In poverty, Underprivileged
• Rich (country)Wealthy, Developed
• Rich (person)Wealthy, Privileged
tienganhhay.com
Chú ý:
• Các từ viết tắt như don’t không nên sử dụng trong IELTS Writing.
• Các dạng khác như gonna hay dunno không bao giờ sử dụng trong IELTS Writing.
• Các từ formal không nên sử dụng quá nhiều trong bài thi IELTS Speaking, vì chúng làm bài nói của ta mất tự nhiên.
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact