🍜 9 từ đều mang nghĩa là ăn
🍞 Dig in /dɪɡ/: Bắt đầu lao vào ăn một cách nhiệt tình
Ví dụ: Don’t wait, just dig in
🍞 Ingest: /ɪnˈdʒest/ Ăn hoặc uống cái gì vào bụng, tiêu thụ
Ví dụ: The chemicals can be poisonous if ingested
🍞 Devour: /dɪvaʊər/ ăn ngấu nghiến, ăn nhồm nhoàm không bỏ sót cái gì
Ví dụ: The young cubs hungrily devoured the deer.
🍞 Gobble up: /ˈɡɒb. l̩/: ăn ngấu nghiến, ăn ngon lành
Ví dụ: The children gobbled down most of the birthday cake
🍞 Wolf down: /wʊlf/: Ăn vội ăn vàng
Ví dụ: The teenager wolfed down the pizza
🍞 Pig out: /pɪɡ/ ăn quá nhiều, ăn như heo
Ví dụ: I intend to really pig out on pizza. I love to pig out on ice cream.
🍞 Polish something off: /ˈpɒl.ɪʃ/: Đánh sạch bay, ăn sạch bách
Ví dụ: They polished off most of the sausages.
🍞 Clean (up) one’s plate: /kliːn/: Ăn sạch cả đĩa
Ví dụ: You have to clean up your plate before you can leave the table
🍞 Nibble: /ˈnɪb. l̩/: Gặm, gặm nhấm, ăn từng mẩu nhỏ
Ví dụ: We nibbled cheese and crackers.
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact