🐾 Cách gọi các loài vật con
1. puppy -- /'pʌpi/ = chó con 🐶
2. kitten -- /'kitn/ = mèo con 🐯
3. cub -- /kʌb/ = gấu, sư tử, cọp, sói con (đều gọi là cub) 🐻
4. chick -- /tʃik/ = chim non, gà con 🐔
5. duckling -- /'dʌkliɳ/ = vịt con 🐥
6. piglet -- /'piglit/ = heo con 🐷
7. foal -- /foul/ = ngựa con, lừa con 🐴
8. fawn -- /fɔ: n/ = nai tơ 🐎
9. lamb -- /læm/ = cừu non 🐑
10. kid -- /kid/ = dê con 👿
11. tadpole -- /'tædpoul/ = nòng nọc (con của ếch) 🐸
12. caterpillar -- /'kætəpilə/ = sâu bướmNguồn: tienganhhay.com
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact