Những thành ngữ tiếng Anh phổ biến về loài mèo.
To lead a cat and dog life
Như chó với mèo, lúc nào cũng cãi vã ầm ĩ.
tienganhhay.com
They were so happy together when they first started dating, but after 10 years together, they've started leading a cat-and-dog life.
Họ đã từng rất hạnh phúc với nhau khi bắt đầu hẹn hò, nhưng sau 10 năm chung sống; họ bắt đầu cãi nhau như chó với mèo.
tienganhhay.com
Put/set the cat among the pigeons.
Nói hoặc làm điều gì gây hoang mang, tức giận hoặc lo lắng cho người khác.
Tiếng Việt cũng có cách diễn đạt tương đương: Đâm bị thóc chọc bị gạo; gây mất đoàn kết; gây sóng gió; kích động chiến tranh.
tienganhhay.com
The information of deducting 15% of salary packages of all the employees of York Electronics company set the cat among the pigeons and many employees started resigning immediately and joining the competitor company.
Thông tin sẽ cắt giảm 15% lương đã châm ngòi bức xúc đối với tất cả nhân viên của công ty York Electronics, nhiều nhân viên đã bắt đầu ký đơn từ chức và đầu quân vào công ty đối thủ.
tienganhhay.com
A cat-fight
Cuộc chiến giữa hai người phụ nữ hoặc nhiều hơn, thường sử dụng những “chiêu thức” đặc trưng của phái nữ như cãi vã, nắm tóc, cào cấu, la hét và ăn vạ ra đất. (Cuộc chiến hoa hồng chăng?: D)
tienganhhay.com
A couple women got in a cat fight on the subway.
Một đôi phụ nữ đã có một cuộc chiến nảy lửa ở đường xe điện ngầm.
tienganhhay.com
Cat burglar
Được sử dụng từ 1907, cụm từ này chỉ tên trộm xâm nhập gia cư theo “đường lối” của loài mèo: trèo tường và chui vào nhà theo lối cửa sổ, cửa mặt trời…
tienganhhay.com
Cat burglar strikes 3 Columbia homes.
“Trộm kiểu mèo” tấn công 3 ngôi nhà ở Columbia.
tienganhhay.com
Let cat out of the bag
Vô tình để lộ bí mật, buột miệng nói, kiểu không đánh mà khai đấy bạn: D
tienganhhay.com
We'd planned a surprise party for Donna, but some guy she works with let the cat out of the bag, so now she knows.
Chúng tôi đã lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho Donna, nhưng vài người làm cùng cô ấy đã lỡ miệng nói ra, giờ thì cô ấy biết tỏng rồi.
tienganhhay.com
Like cat on hot bricks
Như mèo ngồi trên gạch nóng. Tương tự với nóng ruột, như ngồi trên đống lửa trong tiếng Việt mình nè.
tienganhhay.com
He's always very uneasy like a cat on hot bricks whenever he is waiting to hear the results of the examinations.
Mỗi khi chờ nghe kết quả kiểm tra, cậu ta cứ như ngồi trên đống lửa.
tienganhhay.com
Not have a cat in hell's chance
Không có cơ hội nào để làm việc gì đó. Người Việt mình hay nói Không có cửa đâu em ơi hay Chừng nào mặt trời mọc đằng tây, phũ phàng hơn nữa là Mơ đi em: D
tienganhhay.com
They haven't a cat in hell's chance of getting over the mountain in weather like this.
Họ không có cửa nào đi qua ngọn núi trong thời tiết như thế này.
tienganhhay.com
To see which way the cat jumps
Chờ xem động tĩnh thế nào, chờ xem diễn biến thế nào (trước khi làm việc gì đó).
tienganhhay.com
I would advise you to wait and see which way the cat jumps.
Tôi khuyên bạn nên án binh bất động chờ xem tình hình thế nào.
tienganhhay.com
Has the cat got your tongue?
Câu này trong tiếng Việt giống y như câu: Ai ăn mất lưỡi của cậu rồi à? Sao im re không nói năng gì hết vậy?: D
tienganhhay.com
Mother: I found my lost wallet in your room. What was it doing there?
Teenager:… (silence)…
Mother: What’s the matter, cat got your tongue?
tienganhhay.com
Mẹ: Mẹ tìm thấy cái ví bị mất của mẹ trong phòng con. Nó làm gì ở đó vậy?
Con:… (im lặng)
Mẹ: Sao vậy, ai ăn mất lưỡi của con rồi à?
tienganhhay.com
The cat’s whiskers
Người đặc biệt tuyệt vời, xuất chúng.
tienganhhay.com
Now that he has beaten the champion, Paul thinks he is the cat’s whiskers.
Giờ đã đọat giải quán quân rồi, Paul nghĩ nó là thiên hạ đệ nhất.
tienganhhay.com
A fat cat
Nhà tài phiệt, những người giàu có, quyền thế.
tienganhhay.com
Many of the city's fat cats eat at that steak restaurant on First Avenue.
Nhiều tay giàu có trong thành phố này thường dùng bữa tại nhà hàng trên đại lộ First.
tienganhhay.com
To be a copycat
Bắt chước theo, làm theo, nhái theo.
tienganhhay.com
I bought a bike, and then my little brother bought a bike. I started to play jazz flute, and my brother did the same. He is a big copycat!
Tôi mua một chiếc xe đạp và em trai tôi mua một chiếc xe đạp. Tôi bắt đầu chơi sáo nhạc jazz và em tôi cũng làm y vậy. Nó đúng là một đứa chuyên nhại theo.
tienganhhay.com
As weak as a kitten
Yếu ớt, yếu như sên
tienganhhay.com
After that bout with flu she was weak as a kitten.
Sau đợt bệnh cúm, cô ấy yếu như sên.Nguồn: tienganhhay.com
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact