🌻 Tên gọi các loài hoa
🌻 Hoa diên vĩ: Iris
🌻 Hoa bướm: Pansy
🌻 Hoa bất tử: Immortetle
🌻 Hoa cẩm chướng: Carnation
🌻 Hoa cúc: Chrysanthemum
🌻 Hoa dâm bụt: Hibiscus
🌻 Hoa sứ: Fragipane
🌻 Hoa đào: each blossom
🌻 Hoa đồng tiền: Gerbera
🌻 Hoa giấy: Bougainvillia
🌻 Hoa huệ (ta): Tuberose
🌻 Hoa hải đường: Thea amplexicaulis
🌻 Hoa hướng dương: Helianthus
🌻 Hoa hòe: Sophora japonica
🌻 Hoa hồng: Rose
🌻 Hoa thiên lý: Pergularia minor Andr.
🌻 Hoa phong lan: Orchid
🌻 Hoa lay-ơn: Gladiolus
🌻 Hoa loa kèn: Lily
🌻 Hoa mai: Apricot blossom
🌻 Hoa mào gà: Celosia cristata Lin
🌻 Hoa mẫu đơn: Peony
🌻 Hoa mõm chó: snapdragon
🌻 Hoa nhài: Jasmine
🌻 Hoa phượng: Flame flower
🌻 Hoa mía (sim): Myrtly
🌻 Hoa mua: Melastoma
🌻 Hoa quỳnh: Phyllo cactus grandis
🌻 Hoa sen: Lotus
🌻 Hoa súng: Nenuphar
🌻 Hoa tầm xuân: Eglantine
🌻 Hoa thủy tiên: Narcissus
🌻 Hoa thược dược: Dahlia
🌻 Hoa tím: Violet
🌻 Hoa vạn thọ: Tagetes paluta L.
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact