🚶 Từ vựng các kiểu đi đứng
🚶 1. barge: va phải
🚶 2. stroll: đi dạo
🚶 3. stride: sải bước
🚶 4. dart: lao tới
🚶 5. pace: bách bộ
🚶 6. stump: đi khắp
🚶 7. escort: đi theo, tháp tùng
🚶 8. dash: xông tới
🚶 9. trek: đi bộ vất vả
🚶 10. step: bước
🚶 11. march: diễu hành
🚶 12. skip: nhảy
🚶 13. lumber: bước thật chậm
🚶 14. creep: bò, trườn
🚶 15. paddle: chập chững
🚶 16. tiptoe: đi nhón chân, dón dén
🚶 17. patrol: tuần tra
🚶 18. stumble: vấp, trượt chân
🚶 19. trot: chạy lóc cóc
🚶 20. strut: đi khệnh khạng
🚶 21. sprint: chạy nước rút
🚶 22. shuffle: lê (chân)
🚶 23. lurch: đi lảo đảo
🚶 24. crawl: bò, trườn
🚶 25. parade: diễu hành
🚶 26. toddle: chập chững
🚶 27. roam: lang thang
🚶 28. rush: vội vàng
🚶 29. wander: lang thang
🚶 30. stagger: loạng choạng
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact