Từ vựng tiếng Anh chủ đề phỏng vấn xin việc
warm up
/wɔ: m ʌp/: khởi động
hire
/haiə/: tuyển
work ethic
/wə: k ‘eθik/: đạo đức nghề nghiệp
asset
/æset/: người có ích
company
/kʌmpəni/: công ty
team player
/ti: m’pleiə(r)/: đồng đội, thành viên trong đội
interpersonal skills
/intə’pə: snl skil/: kỹ năng giao tiếp
good fit
/gud’fit/: người phù hợp
employer
/im’plɔiə/: người tuyển dụng
skills
/skil/: kỹ năng
strengths
/streηθ/: thế mạnh, cái hay
pro-active, self starter
/proʊ-ˈæktɪv/, /sɛlf ˈstɑrtər/: người chủ động
analytical nature
/ænə’litikəl neit∫ə/: kỹ năng phân tích
problem-solving
/prɔbləm sɔlvə/: giải quyết khó khăn
CV
(viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
application form
/æplɪ’keɪʃn fɔ: m/: đơn xin việc
interview
/’intəvju:/: phỏng vấn
job
/ dʒɔb/: việc làm
career
/kə’riə/: nghề nghiệp
part-time
/´pa: t¸taim/: bán thời gian
full-time
/ ful taim/: toàn thời gian
permanent
/’pə: mənənt/: dài hạn
temporary
/ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
appointment
/ə’pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
ad
or
advert
/əd´və: t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
contract
/’kɔntrækt/: hợp đồng
redundancy
/ri’dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
overtime
/´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
salary
/ˈsæləri/: lương tháng
wages
/weiʤs/: lương tuần
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact