👀 TỪ VỰNG VỀ ĐÔI MẮT 👀
- Eyes = mắt
- One - lidded eyes = mắt 1 mí
- Small/ tiny/ n☀✓ eyes = mắt nhỏ
- Big eyes = mắt to
- Round eyes = mắt tròn
- Squinting eyes = mắt lé
- Dark eyes = mắt đen
- Brown eyes = mắt nâu
- Blue eyes = mắt xanh
- Grey eyes/ hazed eyes = mắt màu hạt dẻ
- Starry eyes = mắt sáng như sao
- Roundish - almond eyes = mắt tròn hạnh nhân
- Almond eyes = mắt hạnh nhân
- Droopy eyes = đôi mắt ủ rũ
- Eyebrows = lông mày
- Thick eyebrows = lông mày rậm
- Dark eyebrows = lông mày đen
- Thin eyebrows = lông mày mỏng
- Eyelashes = lông mi
- Long eyelashes = lông mi dài
- Curved eyelashes = lông mi cong
- Beady = mắt tròn và sáng
- Boss-eyed = mắt chột
- Bug-eyed = mắt ốc nhồi (mắt lồi)
- Clear = mắt khỏe mạnh, tinh tường
- Close-set = mắt gần nhau
- Cross-eyed = mắt lác
- Liquid = mát long lanh, sáng
- Piggy = mắt ti hí
- Pop-eyed = mắt tròn xoe
- Sunken = mắt trũng, mắt sâu
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact