👃 TỪ VỰNG VỀ GIÁC QUAN 👃
1. to touch /tʌtʃ/: sờ
2. to feel /fiːl/: cảm thấy
3. rough /rʌf/: thô
4. smooth /smuːð/: mịn
5. numb /nʌm/: tê
6. sensitive /ˈsensətɪv/: nhạy cảm
7. to tingle /ˈtɪŋɡl/: ngứa ran như có hàng trăm vết đâm
8. to stare /ster/: nhìn chằm chằm
9. to glance /ɡlæns/: lướt qua
10. to squint /skwɪnt/: liếc nhìn
11. to peek /piːk/: nhìn trộm
12. to blink /blɪŋk/ / to wink /wɪŋk/: nháy mắt
13. blind /blaɪnd/: mù
14. colour blind: mù màu
15. eyesight /ˈaɪsaɪt/: thị lực
16. vision /ˈvɪʒn/: tầm nhìn
17. far-sighted: viễn thị
18. short-sighted: cận thi
19. visible /ˈvɪzəbl/: có thể nhìn thấy
20. invisible /ɪnˈvɪzəbl/: vô hình
Lưu Bài: 
Theo Dõi Trang:
  
Đáng xem:
Privacy Policy - Terms of Service - Contact